Từ: uẩn, uấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uẩn, uấn:

蕴 uẩn, uấn藴 uẩn, uấn蘊 uẩn, uấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: uẩn,uấn

uẩn, uấn [uẩn, uấn]

U+8574, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘊;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;

uẩn, uấn

Nghĩa Trung Việt của từ 蕴

Giản thể của chữ .
uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)

Nghĩa của 蕴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘊)
[yùn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: UẨN
1. bao hàm; súc tích。包含;蓄积。
蕴 藏
ẩn giấu; tiềm tàng
2. chứa; cất。事理深奥的地方。
底蕴
nội dung tỉ mỉ
Từ ghép:
蕴藏 ; 蕴含 ; 蕴涵 ; 蕴藉 ; 蕴蓄

Chữ gần giống với 蕴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕴

, ,

Chữ gần giống 蕴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕴 Tự hình chữ 蕴 Tự hình chữ 蕴 Tự hình chữ 蕴

uẩn, uấn [uẩn, uấn]

U+85F4, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yun4, he2;
Việt bính: ;

uẩn, uấn

Nghĩa Trung Việt của từ 藴

Một dạng của của chữ .

uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
uốn, như "uốn lượn" (gdhn)

Chữ gần giống với 藴:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藴

,

Chữ gần giống 藴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藴 Tự hình chữ 藴 Tự hình chữ 藴 Tự hình chữ 藴

uẩn, uấn [uẩn, uấn]

U+860A, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan3 wan5;

uẩn, uấn

Nghĩa Trung Việt của từ 蘊

(Động) Tích chứa, gom góp.
◎Như: giá tọa san uẩn tàng phong phú đích tư nguyên
trái núi đó tích tụ tài nguyên phong phú.

(Động)
Bao hàm, chứa đựng.
◇Lí Bạch : Thiếu uẩn tài lược, Tráng nhi hữu thành , (Hóa Thành tự đại chung minh ) Tuổi trẻ hàm dưỡng tài năng, Tráng niên sẽ thành tựu.

(Danh)
Chỗ sâu xa của sự lí.
◎Như: tinh uẩn chỗ sâu xa của tinh thần.

(Danh)
Cỏ khô, gai góc dễ cháy.

(Danh)
Thuật ngữ Phật giáo chỉ năm món: sắc, thụ, tưởng, hành, thức ngũ uẩn , nghĩa là năm thứ tích góp lại che lấp mất cả chân tính của người ta.Một âm là uấn.
§ Thông uấn .

Chữ gần giống với 蘊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘊

,

Chữ gần giống 蘊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘊 Tự hình chữ 蘊 Tự hình chữ 蘊 Tự hình chữ 蘊

uẩn, uấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uẩn, uấn Tìm thêm nội dung cho: uẩn, uấn